Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chết
danh từ
One who dies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dier
Dạng gốc
(base form)
dier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
die
+
-er
Ví dụ
It's
a
way
of
controlling
death
.
A
way
of
gaining
the
ultimate
upper
hand
.
Be
the
killer
for
a
change
.
Let
someone
else
be
the
dier
.
Since
other
languages
are
structurally
constrained
to
say
who
it
was
who
died
and
since
the
original
leaves
the
identity
of
the
dier
unexpressed
,
any
translation
in
the
target
language
is
going
to
be
incorrect
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dier
dier
gic
Thể hiện chủ nghĩa diergism
tính từ
dier
bium
Hai nguyên tử erbium trong một phân tử
danh từ
dier
gism
Sự tồn tại, ở một loài duy nhất, có hai cách thức hoạt động riêng biệt của một cấu trúc hoặc cơ quan
danh từ
AI
1
Người chết
1
Người chết
1
Người chết