Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diergic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thể hiện chủ nghĩa diergism
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Exhibiting diergism.
Ví dụ
Furthermore
,
kisspeptin
expression
in
the
AVPV
,
but
not
in
the
arcuate
nucleus
,
is
sexually
diergic
,
with
a
much
greater
number
of
kisspeptin
neurons
in
the
female
.
AI
1
Thể hiện chủ nghĩa diergism
1
Thể hiện chủ nghĩa diergism
1
Thể hiện chủ nghĩa diergism