Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của dieđộng từthird-person singular simple present indicative of die
- Số nhiều của diedanh từplural of die (when used in the sense of a pattern / of obsolete spelling of dye)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in diestrạng từ | trạng từ | Hằng ngày |
| dies nondanh từ | danh từ | Ngày không tính đến, ngày không xét xử |
| dies natalisdanh từ | danh từ | Kỷ niệm ngày thành lập |
| dies infaustusdanh từ | danh từ | Ngày không may mắn |
| dies juridicusdanh từ | danh từ | Ngày xét xử, tức là ngày mà tòa án hợp pháp hoạt động |
Xuất hiện ở từ khác
- livestrái nghĩaDạng ngôi thứ ba số ít của die, trái nghĩa với sống về nghĩa tồn tại.
Họ từ (word family)
cùng gốc dieVí dụ
- .Ai rồi cũng sẽ chết vào một ngày nào đó.
- .Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.