Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dice up
động từ
(verb)
US
/ˌ
d
aɪ
s
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Cắt (cái gì đó) bằng hành động thái hạt lựu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cut up (something) with a dicing action.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dice up
Nguyên thể
(infinitive)
dice
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dice
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dic
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
First
,
dice
up
a
large
cucumber
.
AI
1
Cắt (cái gì đó) bằng hành động thái hạt lựu
1
Cắt (cái gì đó) bằng hành động thái hạt lựu
1
Cắt (cái gì đó) bằng hành động thái hạt lựu