Dịch

chart datum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mức dưới mức độ sâu được biểu thị và trên mức độ cao của thủy triều được biểu thị; thường có nghĩa là mực nước thấp khi thủy triều lêndanh từthe level below which depths are indicated and above which heights of the tides are expressed; usually mean level of low water at a spring tide

AI