Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- ngày, ngày tháng, thời điểmdanh từA1A particular calendar day or point in time, including the day, month, and year when stated.
- cuộc hẹn, hẹn hò, buổi hẹn hòdanh từA2A prearranged meeting or outing, especially one with a romantic partner.
- bạn hẹn, người đi cùngdanh từA2A person one dates or brings as a companion to a social occasion.
- hẹn hò, yêu nhauđộng từA2ngoại động từ (transitive)To go on romantic dates with someone or to be in a romantic relationship with them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a date with sbcuộc hẹn với aiI've got a date with Lucy tomorrow night.Tôi có cuộc hẹn với Lucy tối mai.
- on a datetrong buổi hẹn hòWe agreed to go out on a date.Chúng tôi đồng ý đi chơi cùng nhau.
- date sthghi ngày vào cái gì
- date sth at sthxác định cái gì vào việc gìThe skeleton has been dated at about 2000 BC.Bộ xương được xác định vào khoảng năm 2000 TCN.
- date sth to sthxác định cái gì vào việc gìThe manuscript has been dated to the sixteenth century.Bản thảo được xác định vào thế kỷ 16.
- date sth between A and Bxác định cái gì vào khoảng A và BThere are five self-portraits by Kahlo, dated between 1937 and 1943.Có năm bức tranh tự họa của Kahlo, được xác định vào khoảng từ 1937 đến 1943.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Quả chà là
- The fruit of the date palm, Phoenix dactylifera, somewhat in the shape of an olive, containing a soft, sweet pulp and enclosing a hard kernel.
Ví dụ
- : 05/24/08 = , 24, 2008. : 24/05/08 = 24 2008.Ngày tháng kiểu Mỹ: 05/24/08 = Thứ Ba, ngày 24 tháng 5 năm 2008. Ngày tháng kiểu Anh: 24/05/08 = Thứ Ba, ngày 24 tháng 5 năm 2008.
- "Why, Mr. Nisbet! I thought you were in New York." "I had a telegram this morning, calling the date off,"Kìa, ông Nisbet! Tôi tưởng ông đang ở New York chứ." / "Sáng nay tôi nhận được một bức điện tín thông báo hủy cuộc hẹn.
- .Tôi dẫn Melinda đến đám cưới với tư cách là bạn hẹn của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cuộc hẹn
Tuổi thọ
Họ từ (word family)
cùng gốc dateNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- appointmentđồng nghĩaCuộc hẹn hò lãng mạn giữa hai người.
- courtđồng nghĩatừ hiện đại chỉ việc hẹn hò yêu đương
- datingdễ nhầmdate có thể là ngày/tháng, cuộc hẹn, động từ hẹn hò hoặc ghi ngày; dating thường nhấn mạnh quá trình hẹn hò.
- daydễ nhầmdate chỉ là nhãn của một ngày cụ thể trong lịch; day còn chỉ khoảng 24 giờ, ban ngày hoặc ngày lễ.
- daysdễ nhầm"Dates" chỉ các ngày cụ thể trong lịch (ngày tháng năm) hoặc cuộc hẹn hò, không dùng để chỉ thời kỳ hay cuộc đời như "days".
- seeđồng nghĩahẹn hò với một người trong quan hệ tình cảm.