Nghĩa chính
- Dòng ghi nơi xuất xứ, ngày thángdanh từA line at the beginning of a document (such as a newspaper article) stating the place of origin and typically the date, and often written in capital letters.
- Ghi dòng nơi xuất xứ, ngày thángđộng từTo attach a dateline to a particular document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- datelineNguyên thể (infinitive)
- datelinesSố nhiều (plural)
- datelinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dateliningPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc datelineTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , – , “ , 1 .”Một số đồ đạc khác bao gồm dòng ghi nơi xuất xứ, cho biết phóng viên đang đưa tin từ đâu – theo truyền thống có cả ngày gửi, ví dụ: "Buenos Aires, 1 tháng 3".
- : " , 27 , 1926."Anh ấy ghi dòng nơi xuất xứ cho bài viết: "Oxford, Mississippi, 27 tháng 1, 1926".
- ghi dòng nơi xuất xứ, ngày tháng cho một bài báo