Dịch

headline

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɛd.laɪn/US/ˈhɛdˌlaɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đề mụcdanh từThe heading or title of a magazine or newspaper article.
  2. Điểm thu hút chínhdanh từThe top-billed attraction.
  3. Dây buộc đầudanh từA headrope.
  4. Đặt tiêu đềđộng từTo give a headline to a page or section of a text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headlineNguyên thể (infinitive)
  2. headlinesSố nhiều (plural)
  3. headlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. headliningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under a headlinedưới dòng tiêu đềThey ran the story under the headline ‘Home at last!’.Họ đăng bài viết dưới dòng tiêu đề “Cuối cùng cũng về nhà!”.
  • in the headlineslên mặt báoThe scandal was in the headlines for several days.Vụ bê bối đã lên mặt báo trong mấy ngày liền.
  • headline about sb/sthdòng tiêu đề về ai/cái gìan alarming headline about possible terrorist attacksmột dòng tiêu đề đáng báo động về các cuộc tấn công khủng bố có thể xảy ra
  • be headlined…được đặt tiêu đề là…The story was headlined ‘Back to the future’.Câu chuyện được đặt tiêu đề “Trở về tương lai”.
  • headline (sth)biểu diễn chính (trong cái gì)

Cụm từ (phrase)

headline actBuổi biểu diễn chính
headline newsTin trang nhất
headline storyTin chính trang nhất
headline styledanh từĐồng nghĩa với upstyle
running headlinedanh từVăn bản (chẳng hạn như tiêu đề) được in ở đầu mỗi (hoặc mọi trang khác) của một cuốn sách, tờ báo, v.v
hammer headlinedanh từDòng tiêu đề lớn hơn ngắn gọn phía trên dòng tiêu đề chính nhỏ hơn
headline inflationdanh từThước đo tổng lạm phát trong một nền kinh tế, bao gồm các sản phẩm thương mại như giá lương thực và năng lượng (ví dụ: dầu và khí đốt), thường dễ bị biến động và lạm phát tăng vọt
banner headlineTiêu đề lớn trang nhất

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dòng tiêu đề đầu trang
  1. The line at the top of a page containing the folio or number of the page.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , ? Hãy nói rằng bạn sẽ không bao giờ, không bao giờ, không bao giờ, không bao giờ cần nó Một dòng tiêu đề, tại sao phải tin nó? Mọi người đều muốn thống trị thế giới
  • . .Một lần nữa tôi cầm máy đánh chữ lên để bày tỏ ý kiến về hai vấn đề khác nhau. Chúc may mắn trong việc quyết định đặt tiêu đề cho bức thư này.
  • .Tiêu đề đã thu hút ánh mắt tôi sáng nay.

AI