Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đề mụcdanh từThe heading or title of a magazine or newspaper article.
- Điểm thu hút chínhdanh từThe top-billed attraction.
- Dây buộc đầudanh từA headrope.
- Đặt tiêu đềđộng từTo give a headline to a page or section of a text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headlineNguyên thể (infinitive)
- headlinesSố nhiều (plural)
- headlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- headliningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under a headlinedưới dòng tiêu đềThey ran the story under the headline ‘Home at last!’.Họ đăng bài viết dưới dòng tiêu đề “Cuối cùng cũng về nhà!”.
- in the headlineslên mặt báoThe scandal was in the headlines for several days.Vụ bê bối đã lên mặt báo trong mấy ngày liền.
- headline about sb/sthdòng tiêu đề về ai/cái gìan alarming headline about possible terrorist attacksmột dòng tiêu đề đáng báo động về các cuộc tấn công khủng bố có thể xảy ra
- be headlined…được đặt tiêu đề là…The story was headlined ‘Back to the future’.Câu chuyện được đặt tiêu đề “Trở về tương lai”.
- headline (sth)biểu diễn chính (trong cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| headline act | Buổi biểu diễn chính | |
| headline news | Tin trang nhất | |
| headline story | Tin chính trang nhất | |
| headline styledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với upstyle |
| running headlinedanh từ | danh từ | Văn bản (chẳng hạn như tiêu đề) được in ở đầu mỗi (hoặc mọi trang khác) của một cuốn sách, tờ báo, v.v |
| hammer headlinedanh từ | danh từ | Dòng tiêu đề lớn hơn ngắn gọn phía trên dòng tiêu đề chính nhỏ hơn |
| headline inflationdanh từ | danh từ | Thước đo tổng lạm phát trong một nền kinh tế, bao gồm các sản phẩm thương mại như giá lương thực và năng lượng (ví dụ: dầu và khí đốt), thường dễ bị biến động và lạm phát tăng vọt |
| banner headline | Tiêu đề lớn trang nhất |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dòng tiêu đề đầu trang
- The line at the top of a page containing the folio or number of the page.
Họ từ (word family)
cùng gốc headline- headlinerNghệ sĩ biểu diễn chính, ban nhạc chínhdanh từ
- headlineseBiệt ngữ được sử dụng trong các tiêu đề của các tờ báo, thường có ngữ pháp độc đáo chủ yếu do sự ngắn gọn quá mức như một hạn chế của phương tiệndanh từ
- subheadlineDòng tiêu đề phụ, nhỏ hơn thường trình bày chi tiết về dòng tiêu đề chính phía trên nódanh từ
- coheadlineCùng nhau dẫn đầu (một buổi biểu diễn âm nhạc, v.v.)động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , ? Hãy nói rằng bạn sẽ không bao giờ, không bao giờ, không bao giờ, không bao giờ cần nó Một dòng tiêu đề, tại sao phải tin nó? Mọi người đều muốn thống trị thế giới
- . .Một lần nữa tôi cầm máy đánh chữ lên để bày tỏ ý kiến về hai vấn đề khác nhau. Chúc may mắn trong việc quyết định đặt tiêu đề cho bức thư này.
- .Tiêu đề đã thu hút ánh mắt tôi sáng nay.
Xuất hiện ở từ khác
- titledễ nhầmTiêu đề in lớn của một bài báo trên báo chí hoặc trang tin tức.