Nghĩa chính
- Nghệ sĩ biểu diễn chính, ban nhạc chínhdanh từThe headlining band or performer at a concert or similar event; the best-known and first billed musician, comedian, etc., often performing as the final act of the evening.
- Bọc trần xe, trần xedanh từThe interior fabric covering the ceiling-like area inside of a vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headlinerDạng gốc (base form)
- headlinersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , tour's :Ở đó, giữa những tiếng nguyền rủa và la ó của những người uống bia đầm đìa mồ hôi, các nghệ sĩ chính của chuyến lưu diễn chuẩn bị tham gia một nghi lễ nữ quyền thiêng liêng:
- . .Tôi đến đây để xem ban nhạc hỗ trợ. Tôi không quan tâm lắm đến ban nhạc chính.
- "," .Tôi đã hoàn thành hạn chót trước thời hạn nên đã xem "Flatliners", bộ phim về những kẻ quá nghiêm túc với hạn chót và mắc hội chứng ngôi sao.
Họ từ (word family)
cùng gốc headlinerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha