Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tàu thủydanh từSomeone who fits a lining to something.
- Lớp lót tháo rờidanh từA removable cover or lining.
- Tờ giới thiệu kèm đĩa/băngdanh từThe pamphlet supplied in the box with an audiovisual tape or disc, etc.
- Lắp ống lót xi-lanhđộng từngoại động từ (transitive)To fit a cylinder liner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dustbin liner | Túi lót thùng rác | |
| liner notesdanh từ | danh từ | Ghi chú bìa đĩa |
| nappy linerdanh từ | danh từ | Tấm lót tã |
| ocean linerdanh từ | danh từ | Tàu viễn dương |
| bin linerdanh từ | danh từ | Túi nhựa dùng một lần được sử dụng bên trong một thùng chứa cố định để chứa chất thải/rác |
| one-linerdanh từ | danh từ | Câu đùa ngắn, đặc biệt là một câu đùa |
| cruise linerdanh từ | danh từ | Du thuyền cỡ lớn |
| Red Linerdanh từ | danh từ | Viên chức của Hiệp hội Chống Ăn xin |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Ống lót xi-lanh hơi
- A lining within the cylinder of a steam engine, in which the piston works and between which and the outer shell of the cylinder a space is left to form a steam jacket.
Họ từ (word family)
cùng gốc linerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một người thợ lót giỏi thường có ý niệm khá sắc sảo về giá trị của bức tranh mà anh ta đang xử lý và thường tính phí tương ứng.
- Coutell, , .Lane Coutell, trong chiếc áo mưa Burberry dường như có một lớp lót bằng len được cài cúc bên trong, là một trong sáu hoặc bảy cậu bé đang ở trên nền sân hở.
- , , 20 . "7", 19½ . "6".Chúng có chung một khung gầm, ngoại trừ việc các xi-lanh, đường kính 20 inch ở loại "7", được lắp ống lót xuống còn 19,5 inch ở loại "6".