Nghĩa chính
- Tàu viễn dươngdanh từa narrow-beam passenger ship designed for high speed transoceanic travel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ocean linerDạng gốc (base form)
- ocean linersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chiếc tàu viễn dương quá lớn để có thể di chuyển qua eo biển hẹp.
- .Karl đã ở trên một chiếc tàu viễn dương của Ý.