Dịch

titular

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/tituˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chính thức, danh nghĩatính từtitular
  2. Tiêu đề, tít báodanh từheadline
  3. Người giữ chức vụ, chủ tài khoảndanh từholder (of a position)
  4. Đặt tiêu đề, phong danh hiệuđộng từto entitle

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể titularDanh động từ titulandoPhân từ titulado
Presente
yotitulo
tútitulas
él/ella/Ud.titula
nosotrostitulamos
vosotrostituláis
ellos/Uds.titulan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu đề
Khác

Cụm từ (phrase)

abrir los titularesChiếm lĩnh trang nhất
jugador titularCầu thủ đá chính
profesor titularGiảng viên chính thức
titular de la cuentaChủ tài khoản
abad titularViện phụ danh nghĩa
el arzobispo titularTổng giám mục hiệu tòa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người đứng tên
  1. Người đứng tên, chủ sở hữuowner (of a position)

Ví dụ

  • .Các dòng tít thường nhắc đến nam diễn viên này.
  • .Đừng để sự thật phá hỏng một tiêu đề hay.
  • .Tiêu đề sáng nay đã thu hút sự chú ý của tôi.

AI