byline
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dòng tên tác giảdanh từA line at the head of a newspaper or magazine article carrying the writer's name.
- Băng chuyềndanh từA touchline.
- Gắn dòng tên tác giảđộng từngoại động từ (transitive)To provide (an article) with a byline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bylineTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Swift’s , .Paste Magazine đã không đặt byline trong bài đánh giá gay gắt về album của Swift, vì lo ngại về sự an toàn của người viết.
- , (2013) ^([])——83 , 57 ( 2).Mitchell, Lange và Brus (2013) cho thấy ở một tạp chí quan hệ quốc tế hàng đầu—ISQ—83% trích dẫn của nam giới là đến từ các nghiên cứu có byline chỉ ghi tên nam giới, trong khi 57% trích dẫn của nữ giới là đến từ các bài có byline chỉ ghi tên nam giới (bảng 2).
- .Mary rất hào hứng khi thấy byline của mình được đăng trên The New York Times.