Dịch

byline

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dòng tên tác giảdanh từA line at the head of a newspaper or magazine article carrying the writer's name.
  2. Băng chuyềndanh từA touchline.
  3. Gắn dòng tên tác giảđộng từngoại động từ (transitive)To provide (an article) with a byline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bylineNguyên thể (infinitive)
  2. bylinesSố nhiều (plural)
  3. bylinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. byliningPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc byline

Ví dụ

  • Swift’s , .Paste Magazine đã không đặt byline trong bài đánh giá gay gắt về album của Swift, vì lo ngại về sự an toàn của người viết.
  • , (2013) ^([])——83 , 57 ( 2).Mitchell, Lange và Brus (2013) cho thấy ở một tạp chí quan hệ quốc tế hàng đầu—ISQ—83% trích dẫn của nam giới là đến từ các nghiên cứu có byline chỉ ghi tên nam giới, trong khi 57% trích dẫn của nữ giới là đến từ các bài có byline chỉ ghi tên nam giới (bảng 2).
  • .Mary rất hào hứng khi thấy byline của mình được đăng trên The New York Times.

AI