Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tán tỉnh, sự ve vãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wooing a person to enter into a romantic relationship or marriage; hence, the period during which a couple fall in love before their marriage.
- Hành vi gọi bạn tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The behaviour exhibited by an animal to attract a mate.
- Sự nịnh nọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of trying to solicit a favour or support from someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- courtshipDạng gốc (base form)
- courtshipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- courtship (of sb/sth)việc thu hút ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| courtship displaydanh từ | danh từ | Tập hợp các hành vi thể hiện trong đó một con vật, thường là con đực, cố gắng thu hút bạn tình |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự triều yết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ceremonial performance of acts of courtesy to a dignitary, etc.
Xuất hiện ở từ khác
- datingđồng nghĩaTừ trang trọng, thường nhấn mạnh ý định kết hôn hơn hẹn hò thông thường.
Họ từ (word family)
cùng gốc courtshipTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- man's , , .Phần thú vị nhất trong cuộc đời một người đàn ông thường là quãng thời gian tán tỉnh, miễn là tình cảm của anh ta chân thành và người được yêu đối xử tử tế một cách kín đáo.
- , / ; / / , ; [...]Đầu anh ta phát sốt, và mạch đập / Những nhịp đập nhanh liên tiếp co giật; / Vô ích khi anh ta quằn quại từ bên này sang bên kia / Thân hình mình, trong sự mưu cầu sự nghỉ ngơi; [...]
- , , , , legall .Vị thẩm phán có nhiệm vụ chăm lo cho thân thể và điền sản của chúng ta, cần phải được tôn vinh bằng một sự nịnh nọt tỉ mỉ và cá nhân hơn, với lương bổng và trợ cấp hậu hĩnh, để chính bản thân ông ta có thể dồi dào những thứ mà công lý hợp pháp và sự chăm sóc cảnh giác của ông mang lại cho chúng ta sự tận hưởng yên bình.