wooing
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hay tán gái, sự cầu hôndanh từA courting; the process by which somebody is wooed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wooingDạng gốc (base form)
- wooingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rough Wooingdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của cuộc chiến tranh thế kỷ 16 giữa Scotland và Anh, trong đó có nỗ lực buộc Scotland phải đồng ý liên minh hôn nhân giữa Mary, Nữ hoàng Scotland và người thừa kế người Anh rõ ràng là Edward, con trai của Vua Henry VIII |
Họ từ (word family)
cùng gốc wooingVí dụ
- , . , . .Cô ấy giống như một Salome của Beardsley, anh ta nói. Quả thật cô có đôi mắt hẹp và gò má cao của sinh vật ấy, và gần như có cả vẻ uốn lượn ấy nếu còn phù hợp với sự cân xứng của con người. Cuộc tán tỉnh của anh ngắn ngủi nhưng sắc bén.
- “ ,” , “, , ."Anh nghĩ giữa cánh đồng ấy là chỗ khá an toàn để giữ riêng tư, nhưng, trời đất ơi, dường như cả vùng xung quanh đều ra xem anh tán tỉnh.
- .Anh ta tìm cách tán cô bằng những bài thơ tình.