Dịch

woo

C1động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To endeavor to gain someone's affection or support.
  2. Tán tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)Often of a man, to try to persuade (someone) to be in an amorous relationship with.
  3. Ồthán từAlternative spelling of whoo, expressing joy or excitement.
  4. Siêu linhtính từAlternative form of woo woo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wooNguyên thể (infinitive)
  2. woosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wooingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • woo sblôi kéo ai, tranh thủ sự ủng hộ của ai

Cụm từ (phrase)

woo a clientChèo kéo khách hàng
woo a loverTán tỉnh người yêu
woo a partnerChèo kéo đối tác
woo someoneTán tỉnh ai đó
woo the crowdLấy lòng đám đông
woo the marketThu hút thị trường
woo woodanh từ, tính từNgười sẵn sàng chấp nhận các hiện tượng siêu nhiên, huyền bí, huyền bí hoặc giả khoa học hoặc những niềm tin và giải thích dựa trên cảm xúc
wee woothán từÂm thanh của còi báo động

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tán
  1. ngoại động từ (transitive)Tán, mời gọiTo court solicitously; to invite with importunity; to solicit in love.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc woo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwowen
  2. từ tiếng Anh cổwōgian“to woo, court, marry”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wanhō“a bend, angle”

Ví dụ

  • .Họ đang cố tán tỉnh khách hàng quay lại bằng gói di động mới này.
  • , / , / , / , Anh tán em, anh ve vuốt em / Anh trêu em, anh làm em vui / Anh giảng giải em, cho em suy nghĩ / Thắp lửa cho em, anh mời gọi em
  • / .Ta tán tỉnh gió / Thứ vẫn trì hoãn bước chân của nó.

AI