Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To endeavor to gain someone's affection or support.
- Tán tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)Often of a man, to try to persuade (someone) to be in an amorous relationship with.
- Ồthán từAlternative spelling of whoo, expressing joy or excitement.
- Siêu linhtính từAlternative form of woo woo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- woo sblôi kéo ai, tranh thủ sự ủng hộ của ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woo a client | Chèo kéo khách hàng | |
| woo a lover | Tán tỉnh người yêu | |
| woo a partner | Chèo kéo đối tác | |
| woo someone | Tán tỉnh ai đó | |
| woo the crowd | Lấy lòng đám đông | |
| woo the market | Thu hút thị trường | |
| woo woodanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người sẵn sàng chấp nhận các hiện tượng siêu nhiên, huyền bí, huyền bí hoặc giả khoa học hoặc những niềm tin và giải thích dựa trên cảm xúc |
| wee woothán từ | thán từ | Âm thanh của còi báo động |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tán
- ngoại động từ (transitive)Tán, mời gọiTo court solicitously; to invite with importunity; to solicit in love.
Xuất hiện ở từ khác
- courtđồng nghĩanghiêng về việc tán tỉnh, lấy lòng để cầu hôn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wooNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwowen
- từ tiếng Anh cổwōgian“to woo, court, marry”
- từ tiếng German nguyên thủy*wanhō“a bend, angle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đang cố tán tỉnh khách hàng quay lại bằng gói di động mới này.
- , / , / , / , Anh tán em, anh ve vuốt em / Anh trêu em, anh làm em vui / Anh giảng giải em, cho em suy nghĩ / Thắp lửa cho em, anh mời gọi em
- / .Ta tán tỉnh gió / Thứ vẫn trì hoãn bước chân của nó.