Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm cho (ai đó) thân yêu hoặc quý giáđộng từTo make (someone) dear or precious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm cho (cái gì) quý giá hơn hoặc có giá trị hơn
- To make (something) more precious or valuable.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc endearVí dụ
- làm ai mến mình
- .