bedear
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện hoặc giữ thân yêu; quý mếnđộng từngoại động từ (transitive)To make or hold dear; endear.
- Nói "thân yêu" với; địa chỉ là "thân yêu"động từngoại động từ (transitive)To say "dear" to; address as "dear".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- . , , , . , , " , ."