Dịch

cherish

B1động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈtʃɛɹɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yêu mếnđộng từTo treat with affection, care, and tenderness; to nurture or protect with care.
  2. Trân trọng, ấp ủ, trân quýđộng từTo have a deep appreciation of; to hold dear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cherishNguyên thể (infinitive)
  2. cherishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cherishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cherishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cherish sb/sthyêu thương, trân trọng ai/cái gì
  • cherish sthnuôi dưỡng, ấp ủ điều gì

Cụm từ (phrase)

cherish a hopeẤp ủ một hy vọng
cherish an illusionNuôi dưỡng ảo tưởng
cherish every momentTrân quý từng khoảnh khắc
cherish someone dearlyYêu thương ai hết lòng
cherish the memoryTrân trọng kỷ niệm
cherish a snake in one's bosomđộng từNuôi ong tay áo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm vui lòng
  1. Làm vui lòng, an ủi, làm phấn chấnTo cheer, to gladden.

Ví dụ

  • I cherish your friendship.Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta.
  • .Hãy biết trân trọng bạn bè của mình.
  • .Hãy trân trọng khoảnh khắc này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicharish
  2. từ tiếng Pháp cổcheriss-
  3. từ tiếng Latinhcārus“beloved, dear”

Ngôn ngữ khác

AI