Dịch

treasure

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹɛʒə/US/ˈtɹɛʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tài sản, châu báudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of valuable things; accumulated wealth; a stock of money, jewels, etc.
  2. Báu vật, đồ quý giádanh từđếm được (countable)Anything greatly valued.
  3. Cục cưng, người yêu quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A term of endearment.
  4. Trân quý, quý trọngđộng từngoại động từ (transitive)To consider to be precious; to value highly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treasureNguyên thể (infinitive)
  2. treasuresSố nhiều (plural)
  3. treasuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treasuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • treasure sthtrân trọng cái gì

Cụm từ (phrase)

buried treasuredanh từKho báu bị chôn giấu
hidden treasureKho báu ẩn giấu
national treasuredanh từBảo vật quốc gia
treasure huntdanh từCuộc truy tìm kho báu
treasure trovedanh từKho tàng quý giá
treasure mapdanh từBản đồ kho báu
treasure chestdanh từRương kho báu
treasure citydanh từThành phố chứa đựng rất nhiều của cải, đặc biệt là thành phố từng là đối tượng bị cướp bóc bởi những kẻ chinh phục

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bộ phận sinh dục nữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The female genitals; pudenda.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitresour
  2. từ tiếng Pháp cổtresor“treasury”
  3. từ tiếng Latinhthēsaurus“treasure”

Cùng gốc (doublet)thesaurus

Ví dụ

  • , .Dường như có một con sâu ngủ trên đống của cải mà nó đã cần mẫn tích góp dưới một vách đá.
  • .Các ngươi sẽ là báu vật riêng của ta.
  • ' !' , ' ?' : ' .''Cục cưng của ta ơi!' người phụ nữ dịu dàng thốt lên, 'sao con không nói với dì sớm hơn?' và đáp lại, Cyril cúi đầu thì thầm lời bao biện quen thuộc khó cãi của con trẻ: 'Con không thích ạ.'

AI