Dịch

宝

寶
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: bảo
bǎo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngọc, bảo ngọcjewel
  2. Đá quý, ngọcgem
  3. Báu vật, của quý, bảo vậttreasure
  4. Quý, quý báu, quý giáprecious

Chữ và bộ thủ (character, radical)

宝
bǎobảo
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
treasure, jewel; precious, rare

Cụm từ (phrase)

传家宝Bảo vật gia truyền
国宝Quốc bảo
宝物Báu vật
宝贝Bảo bối
宝贵Quý giá
宝宝Em bé, bảo bối, cục cưng
无价之宝Báu vật vô giá, vật báu
胖宝宝Em bé mập mạp

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng khác của 寶|宝[bao3]
  1. variant of 寶|宝[bao3]

Ví dụ

  • 。Anh ấy ngủ say như một đứa bé.
  • 。Em bé của chúng tôi vẫn chưa nói được.
  • 。Em bé đang ngủ

AI