Dịch

gem

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precious stone, usually of substantial monetary value or prized for its beauty or shine.
  2. Viên ngọc, báu vật, người tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any precious or highly valued thing or person.
  3. Kiệt tác, áng văn hay, câu nói haydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything of small size, or expressed within brief limits, which is regarded as a gem on account of its beauty or value, such as a small picture, a verse of poetry, or an epigram.
  4. Đính đá quý, điểm xuyết, tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with, or as if with, gems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemNguyên thể (infinitive)
  2. gemsSố nhiều (plural)
  3. gemmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gemmingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

absolute gemNgười cực kỳ tuyệt vời
hidden gemdanh từViên ngọc ẩn giấu
precious gemĐá quý quý giá
rare gemViên ngọc quý hiếm
real gemBáu vật thực sự
-gemhậu tốBiểu thị một cái gì đó có giá trị hoặc chất lượng lớn, trái ngược với từ đối lập ngầm phổ biến hơn được hình thành với -slop
gem treedanh từVật trang trí có hình dạng một cái cây nhỏ với những chiếc lá làm từ đá quý, được cho là có tác dụng thúc đẩy năng lượng tích cực
gem clipdanh từThiết bị nhỏ, gấp lại, bằng dây hoặc nhựa dùng để giữ các tờ giấy lại với nhau

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Nội dung chất lượng cao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nội dung chất lượng cao, bài viết hayInternet content of good quality.

Ví dụ

  • […] , Gemms , starrie :[...] rồi màn đêm tĩnh lặng cùng chú chim trang nghiêm và vầng trăng tuyệt mỹ này, cùng những viên ngọc của bầu trời, đoàn tùy tùng đầy sao của nàng:
  • .Cô ấy là một viên ngọc tuyệt đối.
  • một lời đối đáp tuyệt đỉnh thông minh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigemme
  2. từ tiếng Anh cổġimm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gimmu“gem”

Cùng gốc (doublet)gemmaGemma

AI