Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precious stone, usually of substantial monetary value or prized for its beauty or shine.
- Viên ngọc, báu vật, người tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any precious or highly valued thing or person.
- Kiệt tác, áng văn hay, câu nói haydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything of small size, or expressed within brief limits, which is regarded as a gem on account of its beauty or value, such as a small picture, a verse of poetry, or an epigram.
- Đính đá quý, điểm xuyết, tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with, or as if with, gems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute gem | Người cực kỳ tuyệt vời | |
| hidden gemdanh từ | danh từ | Viên ngọc ẩn giấu |
| precious gem | Đá quý quý giá | |
| rare gem | Viên ngọc quý hiếm | |
| real gem | Báu vật thực sự | |
| -gemhậu tố | hậu tố | Biểu thị một cái gì đó có giá trị hoặc chất lượng lớn, trái ngược với từ đối lập ngầm phổ biến hơn được hình thành với -slop |
| gem treedanh từ | danh từ | Vật trang trí có hình dạng một cái cây nhỏ với những chiếc lá làm từ đá quý, được cho là có tác dụng thúc đẩy năng lượng tích cực |
| gem clipdanh từ | danh từ | Thiết bị nhỏ, gấp lại, bằng dây hoặc nhựa dùng để giữ các tờ giấy lại với nhau |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nội dung chất lượng cao
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nội dung chất lượng cao, bài viết hayInternet content of good quality.
Ví dụ
- […] , Gemms , starrie :[...] rồi màn đêm tĩnh lặng cùng chú chim trang nghiêm và vầng trăng tuyệt mỹ này, cùng những viên ngọc của bầu trời, đoàn tùy tùng đầy sao của nàng:
- .Cô ấy là một viên ngọc tuyệt đối.
- một lời đối đáp tuyệt đỉnh thông minh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gemNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung