Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Dép xỏ ngóndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A flip-flop.
- Chất sệt, bột nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Any semisolid substance; goo, paste, pulp.
- Bùn lầy, tuyết nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft, liquid mud or snow.
- Làm đổ, làm dây bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To spill or dump liquid upon; to soil with a spilled liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slop sth (+ adv./prep.)làm tràn cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)-slopBiểu thị một cái gì đó có chất lượng thấp hoặc nỗ lực thấpAI slopNội dung chất lượng thấp được tạo ra bởi trí tuệ nhân tạo tổng hợp, thường có đặc điểm là ảo giác hoặc không đáp ứng được kỳ vọng về tính mạch lạc và phù hợpslop-jarVật đựng dùng để đi tiểu hoặc đại tiện khi không thể hoặc không thuận tiện khi sử dụng phòng tắm hoặc nhà vệ sinh; bô, bô. Thường được sử dụng trong bệnh viện, nơi nó thường được gọi là bedpan. Trước đây được sử dụng trong các khu nhà riêng không có nhà vệ sinh hoặc phòng tắm trong nhàslop-pailThùng đựng nước tiểu; thùng đựng nước bẩn (trong phòng ngủ)slop bowlMột trong bốn thành phần của bộ ấm trà truyền thống. Những người uống trà đổ lượng trà nguội, không mong muốn của họ vào bát đựng nước trước khi đổ đầy trà nóng, tươi vào cốc của họslop shopCửa hàng bán quần áo may sẵn
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Vết đổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết đổ, vết dây bẩnLiquid carelessly spilled upon a surface; a soiled spot.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc slopNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạislop
- từ tiếng Anh cổ*slop
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*sloppe
- từ tiếng Anh cổ*sloppe
Ví dụ
- Con bò húc vào cái xô và làm vấy anh ta bằng sữa.
- 100-degree-plus .Chúng tôi lội bì bõm qua ruộng nước trong cái nóng hơn 38 độ C và ban đêm ngủ với một mắt mở.
- cà phê trà cả đĩa