Dịch

slop

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Dép xỏ ngóndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A flip-flop.
  2. Chất sệt, bột nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Any semisolid substance; goo, paste, pulp.
  3. Bùn lầy, tuyết nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft, liquid mud or snow.
  4. Làm đổ, làm dây bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To spill or dump liquid upon; to soil with a spilled liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slopNguyên thể (infinitive)
  2. slopsSố nhiều (plural)
  3. sloppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sloppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slop sth (+ adv./prep.)làm tràn cái gì (+ adv./prep.)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Vết đổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết đổ, vết dây bẩnLiquid carelessly spilled upon a surface; a soiled spot.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết đổ
Đồ rác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislop
  2. từ tiếng Anh cổ*slop
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*sloppe
  2. từ tiếng Anh cổ*sloppe

Ví dụ

  • Con bò húc vào cái xô và làm vấy anh ta bằng sữa.
  • 100-degree-plus .Chúng tôi lội bì bõm qua ruộng nước trong cái nóng hơn 38 độ C và ban đêm ngủ với một mắt mở.
  • cà phê trà cả đĩa

AI