Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slop
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈslop/
Nghĩa chính
1
Dốc (nội dung do AI tạo ra chất lượng thấp)
danh từ
slop (low-quality AI-generated content)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
slop
Áo choàng rộng, áo khoác ngoài
Ví dụ
El
único
objetivo
del
slop
es
generar
tráfico
y
monetizar
el
sitio
web
o
el
perfil
en
redes
sociales
en
el
que
se
publica
el
contenido
escrito
con
IA
.
AI
1
Dốc (nội dung do AI tạo ra chất lượng thấp)
1
Dốc (nội dung do AI tạo ra chất lượng thấp)
1
Dốc (nội dung do AI tạo ra chất lượng thấp)