Dịch

rubbish

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rácdanh từkhông đếm được (uncountable)Refuse, waste, garbage, junk, trash.
  2. Khủng khiếp, tệ hạitính từExceedingly bad; awful.
  3. Tệ quáthán từUsed to express that something is exceedingly bad, awful, or terrible.
  4. Chỉ trích, phê bìnhđộng từngoại động từ (transitive)To criticize, to denigrate, to denounce, to disparage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rubbishNguyên thể (infinitive)
  2. rubbishesSố nhiều (plural)
  3. rubbishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubbishingPhân từ I (present participle)
  5. more rubbishSo sánh hơn (comparative)
  6. rubbisherSo sánh hơn (comparative)
  7. most rubbishSo sánh nhất (superlative)
  8. rubbishestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rubbish sb/sthchê bai, coi thường ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

rubbish bindanh từThùng rác
rubbish collectionThu gom rác
rubbish dumpdanh từBãi rác
rubbish heapĐống rác
rubbish somethingChỉ trích
rubbish bagdanh từTúi nhựa được sản xuất để xử lý rác thải sinh hoạt
rubbish tipdanh từĐồng nghĩa với garbage dump
piece of rubbishdanh từĐiều tồi tệ; một vật có chất lượng kém

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Đồ kém chất lượng
  1. không đếm được (uncountable)An item, or items, of low quality.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ kém chất lượng
Đống đổ nát

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirobous“rubbish, building rubble”
  2. từ tiếng Anglo-Normanrubous
  3. từ tiếng Bắc Âu cổrubba“to huddle, crowd together, heap up", also possibly "to rub, scrape”

Ví dụ

  • , .Rác được thu gom mỗi thứ Năm ở Gloucester, nhưng vào các ngày thứ Tư ở Cheltenham.
  • " ?" / ", —nuffn' ."“Thế chứ anh không ăn gì ngoài mấy thứ rác rưởi đó à?” / “Không đâu, thưa ông—chẳng có gì khác.”
  • " ?" / "— ." / moment's . / ", , . ," . " , , , ," .“Viết về cái gì?” / “À—chủ yếu là rác rưởi thôi.” / Có một lát im lặng. / “Này Lovat, đừng ngốc vậy. Cậu biết chắc là cậu không nghĩ bài của cậu là rác rưởi,” Harriet nói. “Chúng nói về cuộc sống, về dân chủ, về bình đẳng, và mấy thứ tương tự thôi,” Harriet giải thích.

AI