Dịch

punk

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Nam đồng tính ẻo lảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A passive or effeminate homosexual man.
  2. Bạn đồng hành lang thangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boy who accompanies a hobo, especially as used for sex.
  3. Kém chất lượngtính từBad, substandard.
  4. Mua bán gái mại dâmđộng từTo pimp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. punkNguyên thể (infinitive)
  2. punksSố nhiều (plural)
  3. punx (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. punkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. punkingPhân từ I (present participle)
  6. punkerSo sánh hơn (comparative)
  7. punkestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 4
Người đồng tính nam
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male homosexual.

Ví dụ

  • , — . .Họ sẽ nhắm vào những đứa trẻ, gọi là, những món đồ chơi của họ. Những đứa trẻ này được gọi là lũ ranh con.
  • , , jailbird's .Một thằng nhóc, nói một cách bình dân, là một cậu trai da dẻ mịn màng, đóng vai trò như một người phụ nữ trong đời sống tình cảm của một tên tội phạm trong tù.
  • ... .Anh chàng này chỉ là một kẻ thấp kém. Một kẻ vô danh.

AI