Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Nam đồng tính ẻo lảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A passive or effeminate homosexual man.
- Bạn đồng hành lang thangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boy who accompanies a hobo, especially as used for sex.
- Kém chất lượngtính từBad, substandard.
- Mua bán gái mại dâmđộng từTo pimp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- punkNguyên thể (infinitive)
- punksSố nhiều (plural)
- punx (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- punkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- punkingPhân từ I (present participle)
- punkerSo sánh hơn (comparative)
- punkestSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)punk fashionPhong cách punkpunk movementPhong trào punkpunk rockThể loại nhạc rock gắn liền với các bài hát ngắn, ồn ào, tràn đầy năng lượng được chơi trên guitar điện và trống và sử dụng ca từ giận dữ, xúc phạm và/hoặc chính trịpunk rockerNgười chơi hoặc là người hâm mộ nhạc punk rockpunk stylePhong cách punkpost-punkThể loại nhạc rock theo sau punk rock, mang tính nghệ thuật và thử nghiệm hơn, đặt nền móng cho alternative rock
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 4
Người đồng tính nam
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male homosexual.
Ví dụ
- , — . .Họ sẽ nhắm vào những đứa trẻ, gọi là, những món đồ chơi của họ. Những đứa trẻ này được gọi là lũ ranh con.
- , , jailbird's .Một thằng nhóc, nói một cách bình dân, là một cậu trai da dẻ mịn màng, đóng vai trò như một người phụ nữ trong đời sống tình cảm của một tên tội phạm trong tù.
- ... .Anh chàng này chỉ là một kẻ thấp kém. Một kẻ vô danh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc punk- punkyLiên quan đến nhạc punk (touchwood); thối hoặc mềmtính từ
- punkieLoài ruồi nhỏ hai cánh hoặc ruồi thuộc họ Ceratopogonidae, cắn và sau đó hút máu động vật có vú; một con ruồi cắn hoặc ruồi cátdanh từ
- punkdomThế giới hay lĩnh vực âm nhạc punk và văn hóa nhómdanh từ
- punkifyThích ứng với phong cách và chuẩn mực của văn hóa nhóm punkđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ Unamipunkw“dust”