Dịch

slut

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đĩdanh từA sexually promiscuous woman.
  2. Gái điếm, gái mại dâmdanh từA prostitute.
  3. Kẻ lăng nhăng, kẻ phóng đãngdanh từAny sexually promiscuous person.
  4. Ăn mặc hở hang, lẳng lơđộng từTo wear slutty clothing or makeup, or otherwise behave in a slutty manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slutDạng gốc (base form)
  2. slutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attention slutKẻ khát khao sự chú ý
call someone a slutChửi ai là đồ lẳng lơ
corporate slutKẻ bán mình vì tiền tài
slut shamingMiệt thị phụ nữ lăng nhăng
out-slutđộng từVượt quá mức độ lăng nhăng tình dục hoặc khiêu khích tình dục
slut dropdanh từ, động từĐộng tác nhảy bao gồm động tác ngồi xổm với hai chân dang rộng
slut-shameđộng từLàm cho một người (đặc biệt là phụ nữ) cảm thấy tội lỗi hoặc thấp kém vì hoạt động tình dục, ham muốn, biểu hiện hoặc hoàn cảnh khác với những kỳ vọng về giới tính truyền thống hoặc chính thống hoặc các tiêu chuẩn tôn giáo hoặc văn hóa
slut it upđộng từĂn mặc hoặc hành động một cách bừa bãi về mặt tình dục

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Kẻ hám danh
  1. Kẻ hám danh, kẻ hám sự chú ýSomeone who seeks attention through inappropriate means or to an excessive degree.

Ví dụ

  • , .Cậu có thể thuê một ả gái điếm vài tiếng, nếu tuyệt vọng đến mức đó.
  • , . , ! . .Trước khi gặp cậu, anh ta đúng là đồ đĩ bợm. À không, xin lỗi! Gái đĩ thì có tiền. Anh ta chỉ là kẻ lang chạ thôi.
  • : ? : , !Dude: Cậu biến thành kẻ bán mình cho chính trị từ bao giờ thế? Phil: Tôi thích dùng từ kẻ hám danh chính trị hơn, cảm ơn nhiều nhé!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi mồi chài

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislutt
  2. từ tiếng Anh cổ*slȳte“sleet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slautijā

Cùng gốc (doublet)sleet

AI