sleet
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mưa băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pellets of ice made of mostly-frozen raindrops or refrozen melted snowflakes.
- Mưa tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Precipitation in the form of a mixture of rain and snow.
- Thân cốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a mortar extending from the chamber to the trunnions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thunder sleetdanh từ | danh từ | Sấm sét và mưa đá cùng một lúc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lớp băng mỏng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coating of ice formed on ground or other objects by freezing rain.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lớp băng mỏng
Họ từ (word family)
cùng gốc sleetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislete
- từ tiếng Anh cổ*slēte
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*slautijā
Cùng gốc (doublet)slut
Ví dụ
- Mặc dù tuyết không bao giờ thực sự rơi nhưng nó giống mưa tuyết ngang hơn
- .Tôi không muốn ra ngoài cho đến khi trời ngớt mưa tuyết.
- .Có mưa tuyết.