Dịch

sleet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mưa băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pellets of ice made of mostly-frozen raindrops or refrozen melted snowflakes.
  2. Mưa tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Precipitation in the form of a mixture of rain and snow.
  3. Thân cốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a mortar extending from the chamber to the trunnions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleetNguyên thể (infinitive)
  2. sleetsSố nhiều (plural)
  3. sleetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sleetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

thunder sleetdanh từSấm sét và mưa đá cùng một lúc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lớp băng mỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coating of ice formed on ground or other objects by freezing rain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lớp băng mỏng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislete
  2. từ tiếng Anh cổ*slēte
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slautijā

Cùng gốc (doublet)slut

Ví dụ

  • Mặc dù tuyết không bao giờ thực sự rơi nhưng nó giống mưa tuyết ngang hơn
  • .Tôi không muốn ra ngoài cho đến khi trời ngớt mưa tuyết.
  • .Có mưa tuyết.

AI