Dịch

hail

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Trận mưa đádanh từkhông đếm được (uncountable)Balls or pieces of ice falling as precipitation, often in connection with a thunderstorm.
  2. Cơn mưa đá, trận mưa đádanh từđếm được (countable)An occurrence of this type of precipitation; a hailstorm.
  3. Mưa, làn mưa dồn dậpdanh từđếm được (countable)A rapid, intense barrage by a large number of projectiles or other objects.
  4. Mưa đáđộng từTo have hailstones fall from the sky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hailNguyên thể (infinitive)
  2. hailsSố nhiều (plural)
  3. hailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be hailed (as) sthđược ca ngợi là cái gìThe conference was hailed as a great success.Hội nghị được ca ngợi là một thành công lớn.
  • hail sb/sth as sthca ngợi ai/cái gì là cái gìUnion leaders hailed the socialists’ victory as a huge step forward.Các lãnh đạo công đoàn ca ngợi chiến thắng của những người xã hội chủ nghĩa là một bước tiến lớn.
  • hail sthra hiệu gọi cái gì
  • hail sbgọi ai, chào ai
  • a hail of sthmột loạt cái gì (trút xuống)

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Trút mưa đá
  1. nội động từ (intransitive)To send or release hail.

Ví dụ

  • , .Sự thiếu hụt tình báo chuẩn xác cũng khiến họ đánh giá quá cao quy mô của kẻ địch trong thời gian quá dài, những làn mưa đạn xuyên giáp gây ra thiệt hại tương đối ít so với loại đạn nổ mạnh mà lẽ ra họ nên dùng.
  • .Họ nói ngày mai trời sẽ có mưa đá.
  • .Đám mây sẽ trút mưa đá dữ dội chỉ trong vài phút.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihayl
  2. từ tiếng Anh cổhæġl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hagl

Cùng gốc (doublet)haglaz

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihaylen
  2. từ tiếng Anh cổhagalian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haglōn
tính từ, động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheyl“healthy, sound”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổheill
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hailaz“whole, entire, healthy”

Cùng gốc (doublet)wholehaleheil

AI