Dịch

granizo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ɡɾaˈniθo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mưa đádanh từhail
  2. Hạt mưa đá, viên mưa đádanh từhailstone
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của granizarđộng từfirst-person singular present indicative of granizar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. granizoDạng gốc (base form)
  2. granizosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc granizo

Ví dụ

  • .Đang rơi một cơn mưa đá nhẹ nhưng dày đặc.
  • .Mưa đá đã làm đổ các cây khoai tây.
  • .Mưa đá ở Buenos Aires gây ra nhiều thiệt hại lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mưa đá

AI