Dịch

piedra

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈpjedɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đá, hòn đádanh từA2stone, a hard natural material used as building material or object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piedraDạng gốc (base form)
  2. piedrasSố nhiều (plural)
  3. piedrecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. piedrecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. piedritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

edad de piedraThời kỳ đồ đá
piedra angulardanh từViên đá nền tảng
piedra preciosaĐá quý
quedar de piedraSửng sốt, chết lặng
tirar la primera piedraNém viên đá đầu tiên
de piedratính từBị sốc; đông lạnh; còn hàng
mal de piedradanh từSỏi thận
piedra de rayodanh từSấm sét

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đá lửa
  1. flint (small cylinder used to produce a spark in a lighter, etc.)

Ví dụ

  • .Các đường phố của thành phố đều lát đá.
  • .Hòn đá rất đẹp này là một mảnh san hô.
  • , .Làm ơn chuyển hòn đá này từ đây sang đằng kia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI