Dịch

de piedra

tính từ (adjective)
/de ˈpjedɾa/

Nghĩa chính

  1. Bị sốc; đông lạnh; còn hàngtính từshocked; frozen; stock-still
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem de, piedratính từUsed other than figuratively or idiomatically: see de, piedra.

Cụm từ (phrase)

mal de piedradanh từSỏi thận
barba de piedradanh từBất kỳ địa y ramose khác nhau
edad de piedraThời kỳ đồ đá
pilar de piedraCột đá
a tiro de piedraRất gần, cách một tầm đá ném
molino de piedraCối xay đá
quedar de piedraSửng sốt, chết lặng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI