de piedra
tính từ (adjective)
/de ˈpjedɾa/
Nghĩa chính
- Bị sốc; đông lạnh; còn hàngtính từshocked; frozen; stock-still
- Dùng theo nghĩa đen, xem de, piedratính từUsed other than figuratively or idiomatically: see de, piedra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mal de piedradanh từ | danh từ | Sỏi thận |
| barba de piedradanh từ | danh từ | Bất kỳ địa y ramose khác nhau |
| edad de piedra | Thời kỳ đồ đá | |
| pilar de piedra | Cột đá | |
| a tiro de piedra | Rất gần, cách một tầm đá ném | |
| molino de piedra | Cối xay đá | |
| quedar de piedra | Sửng sốt, chết lặng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh