Dịch

shocked

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú sốctính từSurprised, startled, confused, or taken aback, particularly when also indignant.
  2. Bị sốctính từSuffering from shock.
  3. Bị biến dạng do sóng kíchtính từAffected, altered, or transformed by one or more shock waves.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của shockđộng từsimple past and past participle of shock

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shockedDạng gốc (base form)
  2. more shockedSo sánh hơn (comparative)
  3. most shockedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shocked at/by sb/sthsốc về ai/việc gìWe were all shocked at the news of his death.Tất cả chúng tôi đều sốc về tin anh ấy qua đời.
  • shocked that…sốc vì…Neighbours were shocked that such an attack could happen in their area.Hàng xóm sốc vì một cuộc tấn công như vậy có thể xảy ra ở khu vực của họ.
  • shocked to do sthsốc khi làm gìI was shocked to hear that he had resigned.Tôi sốc khi nghe tin anh ấy đã từ chức.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị giật điện
  1. Subjected to electric shock.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã bị sốc khi thấy cô ấy ốm đến mức nào.
  • .Bệnh nhân đang bị sốc.
  • .Chúng tôi đều bị sốc.

AI