shell-shocked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bối rối vì một trải nghiệm đau thươngtính từConfused as a result of a traumatic experience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shell-shockedDạng gốc (base form)
- more shell-shockedSo sánh hơn (comparative)
- most shell-shockedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Choáng váng hoặc mất cân bằng tinh thần do căng thẳng kéo dài như trải qua trong chiến đấu hoặc dưới hỏa lực (đạn pháo)
- Choáng váng hoặc mất cân bằng tinh thần do căng thẳng kéo dài như trải qua trong chiến đấu hoặc dưới hỏa lực (đạn pháo); mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thươngStunned or mentally unbalanced by prolonged stress such as experienced in combat or under fire (shell-fire); suffering from post-traumatic stress disorder.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , , — .
- .