Dịch

shell shock

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃɛl ˈʃɒk/US/ˈʃɛl ˈʃɔk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng tâm thần đặc trưng bởi sự mệt mỏi do chiến đấu gây ra, phần lớn tương ứng với chẩn đoán rối loạn căng thẳng sau chấn thương hiện naydanh từkhông đếm được (uncountable)A psychiatric condition characterized by fatigue caused by battle, corresponding largely with the current diagnosis of post-traumatic stress disorder.
  2. Người có điều kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person with the condition.
  3. Cú sốc đáng kinh ngạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stunning shock.
  4. Làm choáng váng hoặc suy nhược như bị sốcđộng từngoại động từ (transitive)To stun or debilitate as by a shock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shell shockNguyên thể (infinitive)
  2. shell shocksSố nhiều (plural)
  3. shell shockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shell shockingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dùng theo nghĩa đen, xem shell, shockUsed other than figuratively or idiomatically: see shell, shock.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • — . soldier's . , . , , . . . . !!
  • " " "."
  • , . .

AI