shocked, shocked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trớ trêu hoặc đạo đức giả giả vờ bị sốctính từkhông so sánh (not comparable)Ironically or hypocritically pretending to be shocked.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'm shocked, shocked, to find that gambling is going on in herecụm từ | cụm từ | Nói đến sự đạo đức giả của những quan chức được cho là cảnh sát các hoạt động bất hợp pháp nhưng lại tự mình tham gia vào các hoạt động đó |
Ví dụ
- , ... , .
- Post's , ""