Dịch

helado

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/eˈlado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Băng giá, đóng băng, lạnh buốttính từicy, frozen
  2. Sửng sốt, chết lặng, bàng hoàngtính từshocked
  3. Kemdanh từice cream
  4. Đóng băng, làm lạnhđộng từpast participle of helar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heladoDạng gốc (base form)
  2. heladísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. heladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. heladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. heladaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cucurucho de heladoKem ốc quế
dejar helado a alguienLàm ai chết lặng
helado de vainillaKem va-ni
quedarse heladoSửng sốt
tarrina de heladoHộp kem
café heladoCà phê đá, cà phê sữa đá
té heladoTrà đá
cono de heladoVỏ kem ốc quế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kem que
  1. popsicle, ice pop

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc helado

Ví dụ

  • .Họ đã quên rằng tôi không thích kem.
  • , .Làm ơn cho hai hộp kem vị kẹo hạnh nhân.
  • .Tôi đã làm bẩn quần áo khi đang ăn kem.

AI