helado
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/eˈlado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Băng giá, đóng băng, lạnh buốttính từicy, frozen
- Sửng sốt, chết lặng, bàng hoàngtính từshocked
- Kemdanh từice cream
- Đóng băng, làm lạnhđộng từpast participle of helar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heladoDạng gốc (base form)
- heladísimoSo sánh nhất (superlative)
- heladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- heladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- heladaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cucurucho de helado | Kem ốc quế | |
| dejar helado a alguien | Làm ai chết lặng | |
| helado de vainilla | Kem va-ni | |
| quedarse helado | Sửng sốt | |
| tarrina de helado | Hộp kem | |
| café helado | Cà phê đá, cà phê sữa đá | |
| té helado | Trà đá | |
| cono de helado | Vỏ kem ốc quế |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kem que
- popsicle, ice pop
Xuất hiện ở từ khác
- iceTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heladoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ đã quên rằng tôi không thích kem.
- , .Làm ơn cho hai hộp kem vị kẹo hạnh nhân.
- .Tôi đã làm bẩn quần áo khi đang ăn kem.