Dịch

ice

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. băng, đá băng, viên đádanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frozen water, either as a solid layer or as an individual piece.
  2. kem, kem đá bàodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet frozen dessert made from water, sugar, and often fruit juice.
  3. chườm đá, làm mát bằng đáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cool an injury or a drink by putting ice on or into it.
  4. phủ kem, phủ đườngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cover a cake or pastry with sweet icing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iceNguyên thể (infinitive)
  2. icesSố nhiều (plural)
  3. icedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. icingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the icetrên băngBoth teams are on the ice, waiting for the whistle.Cả hai đội đều có mặt trên băng, chờ tiếng còi.
  • ice sthphủ kem cái gì

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Sự gượng gạo
  1. không đếm được (uncountable)Sự gượng gạo, sự e ngạiSomething, such as awkwardness, that prevents open social interaction.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihyse
  2. từ tiếng Anh cổīs
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*īs

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đá là nước ở dạng cứng.
  • The dialogues—or "raps"—usually take place on a monthly or bi-monthly basis and aim at fostering contacts hand at breaking through stereotypical notions held by both sides. "There's no question that there's ice to begin with," said Lance Bradley, who conducts the raps for Chelsea's Tenth Precinct.Các buổi đối thoại thường tổ chức hàng tháng hoặc hai tháng một lần nhằm thúc đẩy tiếp xúc và xóa bỏ định kiến đôi bên. Lance Bradley, người điều phối cho hay: Ban đầu chắc chắn có sự gượng gạo.
  • Her eyes flash with anger, her voice ice. "You afraid of the law? You haven't changed. I want you out of my house now."Mắt cô bừng lên giận dữ, giọng lạnh băng: Anh sợ pháp luật à? Anh chẳng thay đổi gì cả. Ra khỏi nhà tôi ngay lập tức.

AI