Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- băng, đá băng, viên đádanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frozen water, either as a solid layer or as an individual piece.
- kem, kem đá bàodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet frozen dessert made from water, sugar, and often fruit juice.
- chườm đá, làm mát bằng đáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cool an injury or a drink by putting ice on or into it.
- phủ kem, phủ đườngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cover a cake or pastry with sweet icing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the icetrên băngBoth teams are on the ice, waiting for the whistle.Cả hai đội đều có mặt trên băng, chờ tiếng còi.
- ice sthphủ kem cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Sự gượng gạo
- không đếm được (uncountable)Sự gượng gạo, sự e ngạiSomething, such as awkwardness, that prevents open social interaction.
Xuất hiện ở từ khác
- eyesdễ nhầmPhát âm là /aɪs/ với âm đuôi vô thanh /s/, mang nghĩa là "băng, đá", khác với "eyes" /aɪz/.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ice- icyCóngtính từ
- icenThực hiện hoặc trở thành đá hoặc băng giá; sương giá (tất cả các giác quan)động từ, tính từ
- icecrossMôn thể thao trượt băng, bao gồm việc chạy đua vượt chướng ngại vật tương tự như môn trượt ván trên tuyết, trượt tuyết băng qua hoặc BMXdanh từ
- iceboatChiếc du thuyền băngdanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihyse
- từ tiếng Anh cổīs
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*īs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đá là nước ở dạng cứng.
- The dialogues—or "raps"—usually take place on a monthly or bi-monthly basis and aim at fostering contacts hand at breaking through stereotypical notions held by both sides. "There's no question that there's ice to begin with," said Lance Bradley, who conducts the raps for Chelsea's Tenth Precinct.Các buổi đối thoại thường tổ chức hàng tháng hoặc hai tháng một lần nhằm thúc đẩy tiếp xúc và xóa bỏ định kiến đôi bên. Lance Bradley, người điều phối cho hay: Ban đầu chắc chắn có sự gượng gạo.
- Her eyes flash with anger, her voice ice. "You afraid of the law? You haven't changed. I want you out of my house now."Mắt cô bừng lên giận dữ, giọng lạnh băng: Anh sợ pháp luật à? Anh chẳng thay đổi gì cả. Ra khỏi nhà tôi ngay lập tức.