Nghĩa chính
- Bị bao phủ hoặc bị tắc bởi băngđộng từnội động từ (intransitive)To become covered or clogged with ice.
- Phủ đá; làm cho nó bị bao phủ hoặc bị tắc bởi băngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with ice; to cause to become covered or clogged with ice.
- Đá vào hoặc lên vật gì đó, đặc biệt là đồ uống hoặc trên bộ phận cơ thể bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To put ice in or on something, especially a beverage or on an injured body part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .
- .
- , , , , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)