Dịch

ice up

động từ (verb)
UK/ˌaɪs ˈʌp/US/ˌaɪs ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Bị bao phủ hoặc bị tắc bởi băngđộng từnội động từ (intransitive)To become covered or clogged with ice.
  2. Phủ đá; làm cho nó bị bao phủ hoặc bị tắc bởi băngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with ice; to cause to become covered or clogged with ice.
  3. Đá vào hoặc lên vật gì đó, đặc biệt là đồ uống hoặc trên bộ phận cơ thể bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To put ice in or on something, especially a beverage or on an injured body part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ice upNguyên thể (infinitive)
  2. ices upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. iced upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. icing upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI