Nghĩa chính
- Cóngtính từPertaining to, resembling, or abounding in ice; cold; frosty.
- Đóng băng, phủ đầy băngtính từCovered with ice, wholly or partially.
- Lạnh lùng, băng giátính từCharacterized by coldness of manner; frigid; cold.
- Đeo đầy trang sức kim cươngtính từTo be wearing an excessive amount of jewelry, especially of the high-quality and expensive kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| icy cold | Lạnh như băng | |
| icy road | Đường đóng băng | |
| icy silence | Sự im lặng băng giá | |
| icy stare | Cái nhìn lạnh tanh | |
| icy wind | Gió lạnh buốt | |
| icy poledanh từ | danh từ | Kẹo đá; kem que |
| Icy Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| Southern Icy Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Đại Dương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc icyVí dụ
- 6 , icy-cold , writer's , .Trải qua điều này giữa tiết trời mùa đông giá rét, dò dẫm trên đường ray trong màn đêm đen kịt lúc 6 giờ sáng để bước vào một xưởng đúc lạnh cóng, như tác giả từng nếm trải, thật chẳng dễ chịu chút nào.
- , , .Nam Cực là nơi lạnh nhất và nhiều băng giá nhất trên Trái Đất, điều này khiến hiện tượng ấm lên gần đây đặc biệt đáng lo ngại đối với nhiều nhà khoa học.
- , , . .Ánh nhìn khao khát cùng những lời trêu ghẹo khiêu khích đã biến mất, và Alexa nhận ra chân lý trong câu nói rằng sự thờ ơ chính là cái chết. Thái độ của anh đối với cô thật kiêu kỳ và lạnh lùng.