frosted
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phủ sương, đóng băngtính từCovered in frost; frosty.
- Kính mờ, mờ đụctính từTranslucent, appearing to be covered in frost.
- Bị sương giá tàn phátính từDamaged by frost.
- Sữa lắc kemdanh từA kind of milkshake made with ice cream.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frostedDạng gốc (base form)
- frostedsSố nhiều (plural)
- more frostedSo sánh hơn (comparative)
- most frostedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frosted tipsdanh từ | danh từ | Kiểu tóc trong đó tóc tạo thành các gai, phần ngọn được tẩy màu vàng nhạt, tạo thành sự tương phản với màu của phần tóc còn lại |
| frosted heartdanh từ | danh từ | Viêm màng ngoài tim |
| frosted liverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sugar-coated liver |
| frosted ribbon loafdanh từ | danh từ | Ổ bánh ruy băng được phủ hoàn toàn kem phô mai và đồ trang trí |
| frosted ribbon sandwichdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frosted ribbon loaf |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say khướt
- Say khướt, say mèmExtremely intoxicated.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc frostedVí dụ
- .Rượu vang đá được làm từ những trái nho đóng băng.
- , neighbor's .Cô ấy lắp cửa sổ kính mờ vì từ phòng ngủ của hàng xóm có thể nhìn rõ vào phòng tắm nhà cô.
- .Trái cây bị sương giá sẽ không bán được.