Dịch

frosted

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phủ sương, đóng băngtính từCovered in frost; frosty.
  2. Kính mờ, mờ đụctính từTranslucent, appearing to be covered in frost.
  3. Bị sương giá tàn phátính từDamaged by frost.
  4. Sữa lắc kemdanh từA kind of milkshake made with ice cream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frostedDạng gốc (base form)
  2. frostedsSố nhiều (plural)
  3. more frostedSo sánh hơn (comparative)
  4. most frostedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

frosted tipsdanh từKiểu tóc trong đó tóc tạo thành các gai, phần ngọn được tẩy màu vàng nhạt, tạo thành sự tương phản với màu của phần tóc còn lại
frosted heartdanh từViêm màng ngoài tim
frosted liverdanh từĐồng nghĩa với sugar-coated liver
frosted ribbon loafdanh từỔ bánh ruy băng được phủ hoàn toàn kem phô mai và đồ trang trí
frosted ribbon sandwichdanh từĐồng nghĩa với frosted ribbon loaf

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Say khướt
  1. Say khướt, say mèmExtremely intoxicated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Rượu vang đá được làm từ những trái nho đóng băng.
  • , neighbor's .Cô ấy lắp cửa sổ kính mờ vì từ phòng ngủ của hàng xóm có thể nhìn rõ vào phòng tắm nhà cô.
  • .Trái cây bị sương giá sẽ không bán được.

AI