Dịch

frost

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹɒst/US/fɹɔst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự đông giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cover of minute ice crystals on objects that are exposed to the air. Frost is formed by the same process as dew, except that the temperature of the frosted object is below freezing.
  2. Thời tiết lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cold weather that causes these ice crystals to form.
  3. Sự lạnh lùng, tính cách cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coldness or insensibility; severity or rigidity of character.
  4. Phủ sươngđộng từngoại động từ (transitive)To cover with frost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frostNguyên thể (infinitive)
  2. frostsSố nhiều (plural)
  3. frostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frostingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frost sth (over/up)làm cho cái gì phủ đầy sương giá (bởi cái gì)The mirror was frosted up.Chiếc gương đã bị phủ đầy sương giá.
  • frost (over/up)bị phủ đầy sương giáThe windows had frosted over.Những ô cửa sổ đã bị phủ đầy sương giá.
  • frost sthphủ kem lên cái gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Trắng sương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of white, like that of frost.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifrost
  2. từ tiếng Anh cổforst“frost”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*frustaz“frost”

Ví dụ

  • ; , ; .Thế rồi tôi hiện hữu; ban ngày tai họa của hạn hán nuốt chửng tôi, còn ban đêm là sương giá; giấc ngủ rời khỏi đôi mắt tôi.
  • , . .Cho đến lúc đó, cô bé chưa từng làm tóc, và cô chỉ coi giày như thứ để bảo vệ bàn chân.
  • . : .Những bộ khuếch tán và sự khuếch tán bằng sương đều có tác dụng chống cháy và cho ra kết quả tương tự, chỉ khác là một số loại sương cho hiệu ứng tinh tế hơn.

AI