Dịch

frostbite

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An injury suffered as a result of freezing of some part of the body, typically fingers, toes or the nose.
  2. Làm héo sương, làm hại vì sươngđộng từngoại động từ (transitive)To expose to the effect of frost, or a frosty air; to blight or nip with frost.
  3. Chèo thuyền mùa đôngđộng từnội động từ (intransitive)To engage in winter sailboating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. frostbiteNguyên thể (infinitive)
  2. frostbitesSố nhiều (plural)
  3. frostbitQuá khứ (past simple)
  4. frostbitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. frostbitingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Anh ấy bị cước và mất hai ngón chân.
  • .Cái này trông giống cước độ ba.
  • !Hãy đề phòng cước!

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI