frostbite
B2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An injury suffered as a result of freezing of some part of the body, typically fingers, toes or the nose.
- Làm héo sương, làm hại vì sươngđộng từngoại động từ (transitive)To expose to the effect of frost, or a frosty air; to blight or nip with frost.
- Chèo thuyền mùa đôngđộng từnội động từ (intransitive)To engage in winter sailboating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- frostbiteNguyên thể (infinitive)
- frostbitesSố nhiều (plural)
- frostbitQuá khứ (past simple)
- frostbitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- frostbitingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Anh ấy bị cước và mất hai ngón chân.
- .Cái này trông giống cước độ ba.
- !Hãy đề phòng cước!
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha