Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Cắn; châm đốtđộng từngoại động từ (transitive)To cut into something by clamping the teeth.
- Ngậm, cắn giữđộng từngoại động từ (transitive)To hold something by clamping one's teeth.
- Cắn, ngoạmđộng từnội động từ (intransitive)To attack with the teeth.
- Cú cắn, lần cắn câu, lần đớp mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of biting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- biteNguyên thể (infinitive)
- bitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bitQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bitten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- bitingPhân từ I (present participle)
- biterNgười làm (agent noun)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bite into/through sthcắn vào/xuyên qua cái gìShe bit into a ripe juicy pear.Cô ấy cắn vào quả lê chín mọng nước.
- bite sb/sthcắn ai/cái gìShe was bitten by the family dog.Cô ấy bị con chó nhà cắn.
- bite off sth/sth offcắn rơi cái gìHe bit off a large chunk of bread/He bit a large chunk of bread off.Anh ấy cắn rơi một miếng bánh mì lớn.
- bite sbcắn aiWe were badly bitten by mosquitoes.Chúng tôi bị muỗi đốt nhiều.
- a bite (to eat)đồ ăn nhẹ, bữa ăn nhẹ
Cụm động từ (phrasal verb)
30 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 15
Gắt gỏng
- nội động từ (intransitive)thường ở câu phủ định (usually negative)Gắt gỏng, cự tuyệtTo behave aggressively; to reject advances.
Xuất hiện ở từ khác
- bitdễ nhầmdanh từ chỉ miếng cắn hoặc hành động cắn, dễ nhầm lẫn vì 'bit' cũng là dạng quá khứ của động từ 'bite'.
Họ từ (word family)
cùng gốc biteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiten
- từ tiếng Anh cổbītan“bite”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bītan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Ngay khi cắn miếng bánh mì đó, bạn sẽ biết nó ngon thế nào.
- !Con chó đó sắp cắn đấy!
- , . .Nếu thấy tôi thì cứ lại chào nhé. Tôi không cắn đâu.