Dịch

咬

HSK5
Hán-Việt: rao
yǎo

Nghĩa chính

  1. Cắnto bite
  2. Cắn nhẹ, nhắpto nip

Chữ và bộ thủ (character, radical)

咬
yǎorao
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
bite, gnaw

Cụm từ (phrase)

咬牙切齿Nghiến răng kèn kẹt, căm phẫn sục sôi
咬紧牙关Cắn chặt răng, nghiến răng

AI