Nip
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người Nhậtdanh từA Japanese person.
- Tiếng Nhậttính từkhông so sánh (not comparable)Japanese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NipDạng gốc (base form)
- NipsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- NipatCắn hoặc véo bằng những hành động nhỏ
- NipoutLẻn nhanh ra, chạy vụt ra
- NipoffChạy vụt đi, chuồn thẳng
Cụm từ khác (phrase)nip-upMột động tác nhào lộn từ tư thế nằm ngửa sang tư thế đứngnip-outTình trạng mái và thinh tiếp cận nhau, làm giảm độ dày thông thường của vỉa than hoặc dập tắt hoàn toànnip slip(từ lóng) Sự cố làm lộ núm vúnip pointĐiểm hội tụ giữa hai bộ phận lăn, hoặc bộ phận lăn và bộ phận đứng yên, tại đó toàn bộ hoặc một phần cơ thể con người có thể bị mắc kẹt và bị thươngin the nipKhỏa thânnip and tuckĐồng đều đến mức lợi thế chuyển từ bên này sang bên kia và kết quả là không chắc chắn
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Nipponese
Ví dụ
- , . 10— , , today’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NipNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha