Nghĩa chính
- Cắn hoặc véo bằng những hành động nhỏđộng từTo bite or pinch with small actions.
- Bị lạnh; trở nên lạnh lùngđộng từTo be cold; to be bitingly cold.
- Nhấm nháp đồ uống (thường là rượu) với số lượng nhỏđộng từTo sip a drink (usually alcoholic) in small amounts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nip atNguyên thể (infinitive)
- nips atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- nipped atQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nipping atPhân từ I (present participle)