Dịch

nip at

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cắn hoặc véo bằng những hành động nhỏđộng từTo bite or pinch with small actions.
  2. Bị lạnh; trở nên lạnh lùngđộng từTo be cold; to be bitingly cold.
  3. Nhấm nháp đồ uống (thường là rượu) với số lượng nhỏđộng từTo sip a drink (usually alcoholic) in small amounts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nip atNguyên thể (infinitive)
  2. nips atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nipped atQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nipping atPhân từ I (present participle)

AI