jap
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tấn công lén lútđộng từngoại động từ (transitive)To carry out a sneak attack upon (something or somebody).
- Bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)(of a liquid) To spatter or splash over a surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc japNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / - / / ' / […]Tấm vải dầu trên bàn bếp / một thứ màu xanh ô liu - bề mặt cổ điển / bị bắn tung tóe bởi những giọt nước nhỏ / hoặc nếu bạn thích thì với những giọt nước / […]