Dịch

nipping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cay độc, rét buốtdanh từThe act or sensation of giving a nip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nippingDạng gốc (base form)
  2. nippingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc nipping

Ví dụ

  • , ; .Vé được cho là phải bấm lỗ khi hành khách bước vào sân ga, và nếu việc này luôn có thể được thực hiện thì tình trạng gian lận khó mà xảy ra; nhưng lượng khách đi lại vùng ngoại ô quá đông đúc nên việc bấm lỗ tất cả vé là điều bất khả thi và một số lượng lớn vé chưa bấm lỗ luôn được thu gom tại điểm đến.
  • long-dead people’s .Cô ấy nghĩ rằng bóng ma của một con vật cưng đã chết từ lâu có thể là thủ phạm gây ra việc cấu véo vào chân mọi người.
  • . ?Tôi chuẩn bị tạt qua siêu thị. Tôi mua gì cho bạn nhé?

AI