Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nippingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách cắn rứt
trạng từ
In a nipping manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nippingly
Dạng gốc
(base form)
more nippingly
So sánh hơn
(comparative)
most nippingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
nipping
+
-ly
Ví dụ
The
nights
were
nippingly
cold
.
AI
1
Một cách cắn rứt
1
Một cách cắn rứt
1
Một cách cắn rứt